lồng tiếng

Học thuật
Thân thiện
lồng tiếng

Một diễn viên đang lồng tiếng cho nhân vật trong phim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay thế lời nói, âm thanh gốc trong một bộ phim, chương trình truyền hình, video... bằng lời nói, âm thanh được thu âm mới bằng một ngôn ngữ khác hoặc bằng giọng nói của diễn viên khác. Quá trình này nhằm mục đích chuyển ngữ hoặc cải thiện chất lượng âm thanh.
    • Ghi âm phần lời thoại, bình luận hoặc hiệu ứng âm thanh để ghép vào hình ảnh đã quay sẵn. Đây một công đoạn kỹ thuật quan trọng trong sản xuất phim, phim hoạt hình hoặc các chương trình truyền hình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ phim này được lồng tiếng Việt rất hay, giọng nói phù hợp với nhân vật. (Phần âm thanh tiếng Việt được thu mới ghép vào bộ phim này rất hay.)
    • Các diễn viên đang vào phòng thu để lồng tiếng cho bộ phim hoạt hình mới. (Các diễn viên đang thực hiện việc thu âm lời thoại cho các nhân vật trong phim hoạt hình.)
    • Phim tài liệu thường cần lồng tiếng bình luận để giải thích hình ảnh. (Phim tài liệu thường cần phần lời bình được thu âm ghép vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lồng tiếng trực tiếp": Chỉ việc diễn viên lồng tiếng ngay trong khi quay phim hoặc biểu diễn, thay vì thu âm trong phòng thu sau đó. Tuy nhiên, thuật ngữ này ít phổ biến hơn so với nghĩa chính thu âm ghép tiếng sau.
  • "Lồng tiếng cho nhân vật": Cụm từ thường dùng để chỉ công việc cụ thể của một diễn viên lồng tiếng.
    • ấy chuyên lồng tiếng cho các nhân vật hoạt hình. ( ấy chuyên môn trong việc thu âm giọng nói cho các nhân vật phim hoạt hình.)
Biến thể từ liên quan
  • Diễn viên lồng tiếng (Danh từ): Người chuyên thực hiện công việc thu âm giọng nói để thay thế cho lời thoại gốc.
    • Anh ấy một diễn viên lồng tiếng nổi tiếng với nhiều giọng nói khác nhau.
  • Thuyết minh (Động từ/Danh từ): một hình thức chuyển ngữ khác, trong đó một giọng nói (thuyết minh viên) đọc toàn bộ lời thoại của các nhân vật cả phần dẫn truyện, thường chồng lên âm thanh gốc. Khác với "lồng tiếng" thay thế hoàn toàn âm thanh gốc bằng bản thu mới.
  • Đồng bộ âm thanh: Thuật ngữ kỹ thuật chỉ việc ghép khớp âm thanh với hình ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thuyết minh (trong một số ngữ cảnh, nhưng sự khác biệt kỹ thuật như đã nêutrên).
  • Chuyển ngữ (nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc chuyển đổi ngôn ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Lồng tiếng phim nước ngoài: Cụm từ chỉ công việc chuyển ngữ phổ biến nhất.
    • Công ty chuyên nhận lồng tiếng phim nước ngoài sang tiếng Việt.
  • Phim lồng tiếng: Danh từ chỉ bản phim đã được xử lý lồng tiếng.
    • Trẻ em thường xem phim lồng tiếng hơn phim phụ đề.
lồng tiếng

Một diễn viên đang lồng tiếng cho nhân vật trong phim.

  1. Xen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.